Từ: 清冷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清冷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清冷 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnglěng] 1. lành lạnh; hơi lạnh。凉爽而略带寒意。
清冷的秋夜。
đêm thu lành lạnh.
2. vắng lặng; yên lặng。冷清。
旅客们都走了,站台上十分清冷。
hành khách đều đi cả rồi, sân ga vắng lặng như tờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang
清冷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清冷 Tìm thêm nội dung cho: 清冷