Từ: 剪刀差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剪刀差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剪刀差 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎndāochā] biểu đồ tỉ giá。一般指工业品的价格比农业品的价格高时,两者之间的差额。用统计图来表示这种差额时,图上形成剪刀张开的形状,因此称为剪刀差。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện:tiện tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
剪刀差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剪刀差 Tìm thêm nội dung cho: 剪刀差