Từ: 麻醉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻醉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻醉 trong tiếng Trung hiện đại:

[mázuì] 1. gây tê; gây mê。用药物或针刺等方法使整个有机体或有机体的某一部分暂时失去知觉, 多在施行外科手术时采用, 分为全身麻醉、局部麻醉和脊髓麻醉三种。
2. mê hoặc。比喻用某种手段使人认识模糊, 意志消沉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý:say tuý luý
xuý:xuý xoá
麻醉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻醉 Tìm thêm nội dung cho: 麻醉