Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 黄金分割 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄金分割:
Nghĩa của 黄金分割 trong tiếng Trung hiện đại:
[huángjīnfēngē] trung ngoại tỉ; tỉ thức hoàng kim。把一条线段分成两部分,使其中一部分与全长的比等于另一部分与这部分的比。因这种比例在造型上比较美观而得名。也叫中外比。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 割
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| xắt | 割: | xắt rau |

Tìm hình ảnh cho: 黄金分割 Tìm thêm nội dung cho: 黄金分割
