Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 黑枣 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēizǎo] 1. táo đen。落叶乔木,叶子椭圆形,花暗红色或绿白色。果实球形或椭圆形,黄色,贮藏一个时期后变成黑褐色,可以吃,味甜。也叫软枣。
2. quả táo đen; trái táo đen。这种植物的果实。
3. ăn táo đen; bị bắn chết。被枪毙叫吃黑枣(含诙谐意)。
2. quả táo đen; trái táo đen。这种植物的果实。
3. ăn táo đen; bị bắn chết。被枪毙叫吃黑枣(含诙谐意)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枣
| táo | 枣: | quả táo |

Tìm hình ảnh cho: 黑枣 Tìm thêm nội dung cho: 黑枣
