Chữ 枣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枣, chiết tự chữ TÁO, TẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枣:

枣 tảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 枣

枣

Chiết tự chữ 枣

Chiết tự chữ táo, tảo bao gồm chữ 朿 冰 hoặc 朿 冫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 枣 cấu thành từ 2 chữ: 朿, 冰
  • 朿
  • 冰 bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • 2. 枣 cấu thành từ 2 chữ: 朿, 冫
  • 朿
  • 冫 băng
  • tảo [tảo]

    U+67A3, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 棗;
    Pinyin: zao3;
    Việt bính: zou2;

    枣 tảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 枣

    Giản thể của chữ 棗.
    táo, như "quả táo" (gdhn)

    Nghĩa của 枣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (棗)
    [zǎo]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: TÁO
    1. cây táo。枣树,落叶灌木或乔木,幼枝上有成对的刺,叶子卵形或长圆形,花黄绿色。结核果,暗红色,卵形、长圆形或球形,味甜,可以吃。
    2. quả táo; trái táo。(枣儿)这种植物的果实。
    Từ ghép:
    枣红 ; 枣泥 ; 枣子

    Chữ gần giống với 枣:

    㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Dị thể chữ 枣

    棗,

    Chữ gần giống 枣

    冮, 凃, 冻, 冼, 冽, 冾, 冿, 净, 凁, 凂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枣 Tự hình chữ 枣 Tự hình chữ 枣 Tự hình chữ 枣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枣

    táo枣:quả táo
    枣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枣 Tìm thêm nội dung cho: 枣