Chữ 枣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枣, chiết tự chữ TÁO, TẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枣:
枣
Biến thể phồn thể: 棗;
Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;
枣 tảo
táo, như "quả táo" (gdhn)
Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;
枣 tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 枣
Giản thể của chữ 棗.táo, như "quả táo" (gdhn)
Nghĩa của 枣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (棗)
[zǎo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TÁO
1. cây táo。枣树,落叶灌木或乔木,幼枝上有成对的刺,叶子卵形或长圆形,花黄绿色。结核果,暗红色,卵形、长圆形或球形,味甜,可以吃。
2. quả táo; trái táo。(枣儿)这种植物的果实。
Từ ghép:
枣红 ; 枣泥 ; 枣子
[zǎo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TÁO
1. cây táo。枣树,落叶灌木或乔木,幼枝上有成对的刺,叶子卵形或长圆形,花黄绿色。结核果,暗红色,卵形、长圆形或球形,味甜,可以吃。
2. quả táo; trái táo。(枣儿)这种植物的果实。
Từ ghép:
枣红 ; 枣泥 ; 枣子
Chữ gần giống với 枣:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 枣
棗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枣
| táo | 枣: | quả táo |

Tìm hình ảnh cho: 枣 Tìm thêm nội dung cho: 枣
