Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鼓风机 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔfēngjī] máy quạt gió。产生气流的机械,常见的是在蜗牛状的外壳里装着叶轮,用于各种炉灶的送风,建筑物和矿井的通风、排气等。也叫风机。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 鼓风机 Tìm thêm nội dung cho: 鼓风机
