Từ: 龙卷风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙卷风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龙卷风 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngjuǎnfēng] gió xoáy; gió lốc; gió thần phong。风力极强而范围不大的旋风,形状像一个大漏斗,风速往往达到每一秒一百多米,破坏力极大。在陆地上,能把大树连根拔起,毁坏各种建筑物和农作物;在海洋上,能把海水吸到 空中,形成水柱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
龙卷风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙卷风 Tìm thêm nội dung cho: 龙卷风