Chữ 獯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獯, chiết tự chữ HUÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 獯:

獯 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獯

Chiết tự chữ huân bao gồm chữ 犬 熏 hoặc 犭 熏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獯 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 熏
  • chó, khuyển
  • hun, huân
  • 2. 獯 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 熏
  • khuyển
  • hun, huân
  • huân [huân]

    U+736F, tổng 17 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun1;
    Việt bính: fan1;

    huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 獯

    (Danh) Huân Dục tên gọi Hung Nô dưới triều nhà Hạ .

    Nghĩa của 獯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xūn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 18
    Hán Việt: HUÂN
    dân tộc Huân Dục (dân tộc thời cổ ở phía bắc Trung Quốc)。獯鬻。
    Từ ghép:
    獯鬻

    Chữ gần giống với 獯:

    , , , , , , , , 𤢪, 𤢫, 𤢬,

    Chữ gần giống 獯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獯 Tự hình chữ 獯 Tự hình chữ 獯 Tự hình chữ 獯

    獯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獯 Tìm thêm nội dung cho: 獯