Từ: 冲昏头脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲昏头脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冲昏头脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōnghūntóunǎo] choáng váng đầu óc。由于过分高兴而失掉理智,任性做事。
胜利冲昏头脑
thắng lợi làm choáng váng đầu óc; say sưa vì thắng lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não
冲昏头脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冲昏头脑 Tìm thêm nội dung cho: 冲昏头脑