Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 冲昏头脑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲昏头脑:
Nghĩa của 冲昏头脑 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōnghūntóunǎo] choáng váng đầu óc。由于过分高兴而失掉理智,任性做事。
胜利冲昏头脑
thắng lợi làm choáng váng đầu óc; say sưa vì thắng lợi.
胜利冲昏头脑
thắng lợi làm choáng váng đầu óc; say sưa vì thắng lợi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲
| trong | 冲: | trong suốt |
| xung | 冲: | xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu |
| xông | 冲: | xông hương |
| xống | 冲: | áo xống (váy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏
| hon | 昏: | đỏ hon hỏn, bé tí hon |
| hun | 昏: | |
| hôn | 昏: | hoàng hôn; hôn quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |

Tìm hình ảnh cho: 冲昏头脑 Tìm thêm nội dung cho: 冲昏头脑
