Từ: 弹尽粮绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹尽粮绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹尽粮绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànjìnliángjué] đạn tận lương tuyệt; hết gạo sạch đạn; hết cạn đạn lương。弹药用尽,粮食吃光。泛指作战物资用尽,后勤供应又接续不上时的困难局面。也用于比喻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt
弹尽粮绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹尽粮绝 Tìm thêm nội dung cho: 弹尽粮绝