Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 弹尽粮绝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹尽粮绝:
Nghĩa của 弹尽粮绝 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànjìnliángjué] đạn tận lương tuyệt; hết gạo sạch đạn; hết cạn đạn lương。弹药用尽,粮食吃光。泛指作战物资用尽,后勤供应又接续不上时的困难局面。也用于比喻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮
| lương | 粮: | lương thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |

Tìm hình ảnh cho: 弹尽粮绝 Tìm thêm nội dung cho: 弹尽粮绝
