Từ: 令節 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 令節:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lệnh tiết
☆Tương tự:
giai tiết
節.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tét:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
típ:xa típ mũ tắp
tít:xa tít
tết:lễ tết
tịt:mù tịt
令節 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 令節 Tìm thêm nội dung cho: 令節