Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 龙眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóngyǎn] 1. cây long nhãn。常绿乔木,羽状复叶,小叶椭圆形。花黄白色,圆锥花序。果实球形,外皮黄褐色,果肉白色,可以吃,味甜,也可入药。产于福建、广东等地。
2. quả nhãn。这种植物的果实。也叫桂圆。
2. quả nhãn。这种植物的果实。也叫桂圆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 龙眼 Tìm thêm nội dung cho: 龙眼
