Từ: Mộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Mộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Mộc

Dịch Mộc sang tiếng Trung hiện đại:

公章 《机关、团体使用的印章。》
盾牌 《古代用来防护身体、遮挡刀箭的武器。》
《树木。》
坯子 《指半成品。》

木犀 《木樨:常绿小乔木或灌木, 叶子椭圆形, 花小, 白色或暗黄色, 有特殊的香气, 结核果, 卵圆形。花供观赏, 又可做香料。通称桂花。》
Mộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Mộc Tìm thêm nội dung cho: Mộc