Cao su chống va đập cửa

Chữ 勹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勹, chiết tự chữ BAO, CÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勹:

勹 bao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勹

Chiết tự chữ bao, câu bao gồm chữ 丿 ㇆ tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勹 cấu thành từ 2 chữ: 丿, ㇆
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • bao [bao]

    U+52F9, tổng 2 nét, bộ Bao 勹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao1;
    Việt bính: baau1;

    bao

    Nghĩa Trung Việt của từ 勹

    (Danh) Bộ bao .
    § Ngày xưa dùng như bao .

    bao (tdhv)
    câu (gdhn)

    Nghĩa của 勹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bāo]Bộ: 勹- Bao
    Số nét: 2
    Hán Việt: BAO
    bao; bọc。包;裹。

    Chữ gần giống với 勹:

    ,

    Dị thể chữ 勹

    ,

    Chữ gần giống 勹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勹 Tự hình chữ 勹 Tự hình chữ 勹 Tự hình chữ 勹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勹

    bao: 
    câu: 
    勹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勹 Tìm thêm nội dung cho: 勹