Từ: ngọa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngọa:

卧 ngọa臥 ngọa

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngọa

ngọa [ngọa]

U+5367, tổng 8 nét, bộ Bốc 卜
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wo4;
Việt bính: ngo6;

ngọa

Nghĩa Trung Việt của từ 卧

Giản thể của chữ .
ngoạ, như "ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)" (gdhn)

Nghĩa của 卧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臥)
[wò]
Bộ: 臣 - Thần
Số nét: 8
Hán Việt: NGOẠ
1. nằm。躺下。
卧倒
nằm xuống
仰卧
nằm ngửa
2. đặt (trẻ con) nằm。使婴儿躺下。
把小孩儿卧在炕上。
đặt trẻ em nằm trên giường lò.
3. ngủ (cái dùng để ngủ)。睡觉用的。
卧室
phòng ngủ

4. nhúng nước sôi; chần nước nóng。把去壳的鸡蛋放到开水里煮。
卧个鸡子儿。
chần quả trứng gà.
5. nằm (động vật)。(动物)趴。
小猫卧在火炉旁边。
mèo con nằm cạnh bếp lò
鸡卧在窝里
gà nằm trong ổ
Từ ghép:
卧病 ; 卧车 ; 卧底 ; 卧房 ; 卧果儿 ; 卧具 ; 卧铺 ; 卧室 ; 卧榻 ; 卧薪尝胆 ; 卧游

Chữ gần giống với 卧:

, , ,

Dị thể chữ 卧

,

Chữ gần giống 卧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卧 Tự hình chữ 卧 Tự hình chữ 卧 Tự hình chữ 卧

ngọa [ngọa]

U+81E5, tổng 8 nét, bộ Thần 臣
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wo4;
Việt bính: ngo6
1. [高臥] cao ngọa 2. [僵臥] cương ngọa 3. [臥病] ngọa bệnh 4. [臥龍] ngọa long 5. [臥內] ngọa nội 6. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm 7. [偃臥] yển ngọa;

ngọa

Nghĩa Trung Việt của từ 臥

(Động) Nằm.
◎Như: ngưỡng ngọa
nằm ngửa.
◇Vương Hàn : Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi , (Lương Châu từ ) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.

(Động)
Ngủ, nghỉ ngơi.
◇Sử Kí : Ngọa bất thiết tịch, hành bất kị thừa , (Tôn Tử Ngô Khởi truyện ) Ngủ không trải chiếu, đi không ngồi xe.

(Động)
Vắt ngang, bắc ngang qua.
◇Đỗ Mục : Trường kiều ngọa ba (A Phòng cung phú ) Cầu dài vắt ngang sông.

(Động)
Dẹp hết, thôi.
◎Như: ngọa danh lợi giả tả sinh nguy dẹp hết cái lòng danh lợi thì không bị cái lụy hiểm nguy.

(Động)
Ở ẩn.
◇Lí Bạch : Mạc học Đông San ngọa, Sâm si lão Tạ An , (Tống Lương Tứ quy Đông Bình ) Đừng học theo (Tạ An) ở ẩn ở núi Đông Sơn, Ông già Tạ An trông lôi thôi lếch thếch lắm.

(Động)
Ngã, té.
◇Nam sử : Hoặc ngộ phong vũ, phó ngọa trung lộ , (Ngô Bình Hầu Cảnh truyện ) Có người mắc phải gió mưa, ngã ra giữa đường.

(Động)
Ngắm nghía.
§ Đời Lục triều gọi sự đọc sách là ngọa du ý nói không phải đi đâu mà được ngắm nghía các thắng cảnh vậy.

(Tính)
Dùng khi ngủ hoặc để nghỉ ngơi.
◎Như: ngọa thất phòng ngủ, ngọa phô giường dành cho hành khách ngủ (trên xe lửa, tàu thủy, v.v.).
ngoạ, như "ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)" (vhn)

Chữ gần giống với 臥:

, ,

Dị thể chữ 臥

,

Chữ gần giống 臥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臥 Tự hình chữ 臥 Tự hình chữ 臥 Tự hình chữ 臥

ngọa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngọa Tìm thêm nội dung cho: ngọa