Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngọa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngọa:
Pinyin: wo4;
Việt bính: ngo6;
卧 ngọa
Nghĩa Trung Việt của từ 卧
Giản thể của chữ 臥.ngoạ, như "ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)" (gdhn)
Nghĩa của 卧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (臥)
[wò]
Bộ: 臣 - Thần
Số nét: 8
Hán Việt: NGOẠ
1. nằm。躺下。
卧倒
nằm xuống
仰卧
nằm ngửa
2. đặt (trẻ con) nằm。使婴儿躺下。
把小孩儿卧在炕上。
đặt trẻ em nằm trên giường lò.
3. ngủ (cái dùng để ngủ)。睡觉用的。
卧室
phòng ngủ
方
4. nhúng nước sôi; chần nước nóng。把去壳的鸡蛋放到开水里煮。
卧个鸡子儿。
chần quả trứng gà.
5. nằm (động vật)。(动物)趴。
小猫卧在火炉旁边。
mèo con nằm cạnh bếp lò
鸡卧在窝里
gà nằm trong ổ
Từ ghép:
卧病 ; 卧车 ; 卧底 ; 卧房 ; 卧果儿 ; 卧具 ; 卧铺 ; 卧室 ; 卧榻 ; 卧薪尝胆 ; 卧游
[wò]
Bộ: 臣 - Thần
Số nét: 8
Hán Việt: NGOẠ
1. nằm。躺下。
卧倒
nằm xuống
仰卧
nằm ngửa
2. đặt (trẻ con) nằm。使婴儿躺下。
把小孩儿卧在炕上。
đặt trẻ em nằm trên giường lò.
3. ngủ (cái dùng để ngủ)。睡觉用的。
卧室
phòng ngủ
方
4. nhúng nước sôi; chần nước nóng。把去壳的鸡蛋放到开水里煮。
卧个鸡子儿。
chần quả trứng gà.
5. nằm (động vật)。(动物)趴。
小猫卧在火炉旁边。
mèo con nằm cạnh bếp lò
鸡卧在窝里
gà nằm trong ổ
Từ ghép:
卧病 ; 卧车 ; 卧底 ; 卧房 ; 卧果儿 ; 卧具 ; 卧铺 ; 卧室 ; 卧榻 ; 卧薪尝胆 ; 卧游
Dị thể chữ 卧
臥,
Tự hình:

Pinyin: wo4;
Việt bính: ngo6
1. [高臥] cao ngọa 2. [僵臥] cương ngọa 3. [臥病] ngọa bệnh 4. [臥龍] ngọa long 5. [臥內] ngọa nội 6. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm 7. [偃臥] yển ngọa;
臥 ngọa
Nghĩa Trung Việt của từ 臥
(Động) Nằm.◎Như: ngưỡng ngọa 仰臥 nằm ngửa.
◇Vương Hàn 王翰: Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi 醉臥沙場君莫笑, 古來征戰幾人回 (Lương Châu từ 涼州詞) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.
(Động) Ngủ, nghỉ ngơi.
◇Sử Kí 史記: Ngọa bất thiết tịch, hành bất kị thừa 臥不設席, 行不騎乘 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Ngủ không trải chiếu, đi không ngồi xe.
(Động) Vắt ngang, bắc ngang qua.
◇Đỗ Mục 杜牧: Trường kiều ngọa ba 長橋臥波 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Cầu dài vắt ngang sông.
(Động) Dẹp hết, thôi.
◎Như: ngọa danh lợi giả tả sinh nguy 臥名利者寫生危 dẹp hết cái lòng danh lợi thì không bị cái lụy hiểm nguy.
(Động) Ở ẩn.
◇Lí Bạch 李白: Mạc học Đông San ngọa, Sâm si lão Tạ An 莫學東山臥, 參差老謝安 (Tống Lương Tứ quy Đông Bình 送梁四歸東平) Đừng học theo (Tạ An) ở ẩn ở núi Đông Sơn, Ông già Tạ An trông lôi thôi lếch thếch lắm.
(Động) Ngã, té.
◇Nam sử 南史: Hoặc ngộ phong vũ, phó ngọa trung lộ 或遇風雨, 仆臥中路 (Ngô Bình Hầu Cảnh truyện 吳平侯景傳) Có người mắc phải gió mưa, ngã ra giữa đường.
(Động) Ngắm nghía.
§ Đời Lục triều 六朝 gọi sự đọc sách là ngọa du 臥遊 ý nói không phải đi đâu mà được ngắm nghía các thắng cảnh vậy.
(Tính) Dùng khi ngủ hoặc để nghỉ ngơi.
◎Như: ngọa thất 臥室 phòng ngủ, ngọa phô 臥鋪 giường dành cho hành khách ngủ (trên xe lửa, tàu thủy, v.v.).
ngoạ, như "ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)" (vhn)
Dị thể chữ 臥
卧,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: ngọa Tìm thêm nội dung cho: ngọa
