Từ: 竭力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竭力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竭 • 力

Nghĩa của 竭力 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiélì] tận lực; cố gắng; hết sức。尽力。
尽心竭力。
tận tâm tận lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt竭:khánh kiệt; kiệt sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
竭力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竭力 Tìm thêm nội dung cho: 竭力