Từ: 小可 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小可:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 小 • 可

Nghĩa của 小可 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎokě] 1. kẻ hèn mọn này; kẻ hèn này; bần sĩ (thường thấy trong Bạch Thoại thời kỳ đầu)。谦称自己(多见于早期白话)。
2. nhỏ mọn; bình thường。轻微。
非同小可。
không phải chuyện vừa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá可:khá giả; khá khen
khả可:khải ái; khả năng; khả ố
小可 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小可 Tìm thêm nội dung cho: 小可