Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 尧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尧, chiết tự chữ NGHIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尧:

尧 nghiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尧

Chiết tự chữ nghiêu bao gồm chữ □ 兀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尧 cấu thành từ 2 chữ: □, 兀
  • ngát, ngút, ngột
  • nghiêu [nghiêu]

    U+5C27, tổng 6 nét, bộ Uông 尢 [尣]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 堯;
    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    nghiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 尧

    Giản thể của chữ .
    nghiêu, như "nghiêu thuấn (vị minh quân ở Trung quốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 尧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (堯)
    [yáo]
    Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: NGHIÊU

    1. vua Nghiêu (tên vị vua trong truyền thuyết thời xưa)。传说中上古帝王名。
    2. họ Nghiêu。姓。
    Từ ghép:
    尧舜 ; 尧天舜日

    Chữ gần giống với 尧:

    , , ,

    Dị thể chữ 尧

    ,

    Chữ gần giống 尧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尧 Tự hình chữ 尧 Tự hình chữ 尧 Tự hình chữ 尧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尧

    nghiêu:nghiêu thuấn (vị minh quân ở Trung quốc)
    尧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尧 Tìm thêm nội dung cho: 尧