Cao su chống va đập cửa

Từ: 挺直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挺直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挺直 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐngzhí] thẳng; thẳng tắp; thẳng băng。直立不弯曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺

đĩnh:đĩnh đạc
đễnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
挺直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挺直 Tìm thêm nội dung cho: 挺直