Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bưởi trong tiếng Việt:
["- d. Cây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa màu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều múi có tép mọng nước, vị chua hoặc ngọt."]["- (phường) q. Tây Hồ, tp. Hà Nội"]Dịch bưởi sang tiếng Trung hiện đại:
植柚; 柚子 《常绿乔木, 叶子大而阔, 卵形, 花白色, 很香, 果实大, 冬季成熟, 球形或扁圆形, 果皮淡黄, 果肉白色或粉红色, 是普通的水果。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bưởi
| bưởi | 𣘓: | cây bưởi |
| bưởi | 𣞻: | cây bưởi |

Tìm hình ảnh cho: bưởi Tìm thêm nội dung cho: bưởi
