Từ: bưởi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bưởi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bưởi

Nghĩa bưởi trong tiếng Việt:

["- d. Cây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa màu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều múi có tép mọng nước, vị chua hoặc ngọt."]["- (phường) q. Tây Hồ, tp. Hà Nội"]

Dịch bưởi sang tiếng Trung hiện đại:


柚; 柚子 《常绿乔木, 叶子大而阔, 卵形, 花白色, 很香, 果实大, 冬季成熟, 球形或扁圆形, 果皮淡黄, 果肉白色或粉红色, 是普通的水果。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bưởi

bưởi𣘓:cây bưởi
bưởi𣞻:cây bưởi
bưởi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bưởi Tìm thêm nội dung cho: bưởi