Từ: 演技 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 演技:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 演 • 技

Nghĩa của 演技 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnjì] biểu diễn kỹ xảo (thường chỉ năng lực vận dụng kỹ thuật và thủ pháp của diễn viên sáng tạo ra hình tượng, hình ảnh)。表演技巧,指演员运用各种技术和手法创造形象的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn演:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn演: 
dán演:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn演: 
dăn演:dăn deo (nhăn nheo)
dạn演:dạn dĩ, dầy dạn
dợn演:mặt hồ dợn sóng
gián演:gián (xem Dán)
giỡn演:nói giỡn; giỡn mặt
rởn演:rởn gáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia技:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ技:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ技:gọn ghẽ
gãy技:bẻ gãy; gãy đổ
gảy技:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy技: 
kĩ技:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ技:kẽ cửa; xen kẽ
kể技:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ技:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
演技 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 演技 Tìm thêm nội dung cho: 演技