Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 老八辈子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老八辈子:
Nghĩa của 老八辈子 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎobābèi·zi] cũ rích; nhạt nhẽo; nhàm chán。 形容古老、陈腐。
这是老八辈子的话了,没人听了。
đây là những lời nói cũ rích, chẳng ai thèm nghe nữa rồi.
这是老八辈子的话了,没人听了。
đây là những lời nói cũ rích, chẳng ai thèm nghe nữa rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈
| bối | 辈: | tiền bối; hậu bối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 老八辈子 Tìm thêm nội dung cho: 老八辈子
