Từ: 老八辈子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老八辈子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老八辈子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎobābèi·zi] cũ rích; nhạt nhẽo; nhàm chán。 形容古老、陈腐。
这是老八辈子的话了,没人听了。
đây là những lời nói cũ rích, chẳng ai thèm nghe nữa rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
老八辈子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老八辈子 Tìm thêm nội dung cho: 老八辈子