Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 陂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陂, chiết tự chữ BE, BI, BÊ, PHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陂:

陂 bi, pha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陂

Chiết tự chữ be, bi, bê, pha bao gồm chữ 阜 皮 hoặc 阝 皮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陂 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 皮
  • phụ
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • 2. 陂 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 皮
  • phụ, ấp
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • bi, pha [bi, pha]

    U+9642, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei1, bi4, po1, pi2;
    Việt bính: bei1 pei4 po1;

    bi, pha

    Nghĩa Trung Việt của từ 陂

    (Danh) Triền núi, dốc núi.
    ◇Cổ thi
    : Thiên lí viễn kết hôn, Du du cách san bi , (Nhiễm nhiễm sanh cô trúc ) Kết hôn xa nghìn dặm, Dằng dặc cách núi non.

    (Danh)
    Ao, hồ.
    ◎Như: bi trì vũng chứa nước, ao hồ.
    ◇Hoài Nam Tử : Thập khoảnh chi bi, Khả dĩ quán tứ thập khoảnh , (Thuyết lâm ) Ao nước mười khoảnh, Có thể tưới được bốn mươi khoảnh đất.Một âm là pha.

    (Tính)
    Pha đà không bằng phẳng, không thuận lợi.

    bê, như "bê tha; bê bối" (vhn)
    pha, như "pha giống, pha trà, xông pha" (btcn)
    be, như "be bét" (gdhn)

    Nghĩa của 陂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bēi]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 13
    Hán Việt: BI

    1. ao; hồ。池塘。
    陂塘
    ao đầm
    陂池
    ao hồ

    2. bờ; mép nước; ven bờ; bờ biển; bờ sông; bờ hồ。水边;岸。
    3. sườn núi; bờ dốc; sườn đồi。山坡。
    Ghi chú: 别见pí, pō。
    [pí]
    Bộ: 阝(Phụ)
    Hán Việt: BÌ
    Hoàng Bì (tên huyện, ờ tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。黃陂,县名,在湖北。
    Ghi chú: 另见bēi;pō
    [pō]
    Bộ: 阝(Phụ)
    Hán Việt: PHA
    gồ ghề; gập ghềnh。陂陀。
    Ghi chú: 另见bēi; pí
    Từ ghép:
    陂陀

    Chữ gần giống với 陂:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

    Chữ gần giống 陂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陂 Tự hình chữ 陂 Tự hình chữ 陂 Tự hình chữ 陂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陂

    be:be bét
    :bê tha; bê bối
    pha:pha giống, pha trà, xông pha
    陂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陂 Tìm thêm nội dung cho: 陂