Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陂, chiết tự chữ BE, BI, BÊ, PHA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陂:
陂
Pinyin: bei1, bi4, po1, pi2;
Việt bính: bei1 pei4 po1;
陂 bi, pha
Nghĩa Trung Việt của từ 陂
(Danh) Triền núi, dốc núi.◇Cổ thi 古詩: Thiên lí viễn kết hôn, Du du cách san bi 千里遠結婚, 悠悠隔山陂 (Nhiễm nhiễm sanh cô trúc 冉冉生孤竹) Kết hôn xa nghìn dặm, Dằng dặc cách núi non.
(Danh) Ao, hồ.
◎Như: bi trì 陂池 vũng chứa nước, ao hồ.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thập khoảnh chi bi, Khả dĩ quán tứ thập khoảnh 十頃之陂, 可以灌四十頃 (Thuyết lâm 說林) Ao nước mười khoảnh, Có thể tưới được bốn mươi khoảnh đất.Một âm là pha.
(Tính) Pha đà 陂陀 không bằng phẳng, không thuận lợi.
bê, như "bê tha; bê bối" (vhn)
pha, như "pha giống, pha trà, xông pha" (btcn)
be, như "be bét" (gdhn)
Nghĩa của 陂 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēi]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: BI
名
1. ao; hồ。池塘。
陂塘
ao đầm
陂池
ao hồ
书
2. bờ; mép nước; ven bờ; bờ biển; bờ sông; bờ hồ。水边;岸。
3. sườn núi; bờ dốc; sườn đồi。山坡。
Ghi chú: 别见pí, pō。
[pí]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: BÌ
Hoàng Bì (tên huyện, ờ tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。黃陂,县名,在湖北。
Ghi chú: 另见bēi;pō
[pō]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: PHA
gồ ghề; gập ghềnh。陂陀。
Ghi chú: 另见bēi; pí
Từ ghép:
陂陀
Số nét: 13
Hán Việt: BI
名
1. ao; hồ。池塘。
陂塘
ao đầm
陂池
ao hồ
书
2. bờ; mép nước; ven bờ; bờ biển; bờ sông; bờ hồ。水边;岸。
3. sườn núi; bờ dốc; sườn đồi。山坡。
Ghi chú: 别见pí, pō。
[pí]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: BÌ
Hoàng Bì (tên huyện, ờ tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。黃陂,县名,在湖北。
Ghi chú: 另见bēi;pō
[pō]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: PHA
gồ ghề; gập ghềnh。陂陀。
Ghi chú: 另见bēi; pí
Từ ghép:
陂陀
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陂
| be | 陂: | be bét |
| bê | 陂: | bê tha; bê bối |
| pha | 陂: | pha giống, pha trà, xông pha |

Tìm hình ảnh cho: 陂 Tìm thêm nội dung cho: 陂
