Từ: bo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bo

Nghĩa bo trong tiếng Việt:

["- (thị trấn) h. Kim Bôi, t. Hoà Bình"]

Dịch bo sang tiếng Trung hiện đại:

法语:小费

Nghĩa chữ nôm của chữ: bo

bo:giữ bo bo
bo:giữ bo bo
bo:giữ bo bo
bo:giữ bo bo
bo:giữ bo bo
bo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bo Tìm thêm nội dung cho: bo