Chữ 甫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甫, chiết tự chữ BO, BÔ, BỐ, PHỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甫:

甫 phủ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 甫

甫

Chiết tự chữ 甫

Chiết tự chữ bo, bô, bố, phủ bao gồm chữ 一 丶 用 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甫 cấu thành từ 3 chữ: 一, 丶, 用
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 丶 chủ
  • 用 dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • phủ [phủ]

    U+752B, tổng 7 nét, bộ Dụng 用
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu3, pu4, pu3;
    Việt bính: fu2 pou2 pou3
    1. [章甫] chương phủ;

    甫 phủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 甫

    (Danh) Tiếng gọi tôn quý của đàn ông (mĩ xưng).
    ◎Như: đức Khổng Tử gọi là Ni phủ 尼
    甫.

    (Danh)
    Thai phủ 台甫: dùng để tôn xưng tên hoặc biệt hiệu của người khác.
    ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Tiên sanh quý tính, thai phủ? 先生貴姓, 臺甫 (Đệ thập hồi) Xin hỏi quý tính và đại danh của tiên sinh.

    (Phó)
    Vừa mới.
    ◎Như: phủ nhập môn 甫入門 vừa bước vào cửa.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phủ năng an thân, tiện sinh vọng tưởng 甫能安身, 便生妄想 (Phiên Phiên 翩翩) Vừa mới được yên thân, đã sinh ra mơ tưởng sằng bậy.

    phủ, như "phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ" (vhn)
    bo, như "giữ bo bo" (btcn)
    bô (btcn)
    bố (btcn)

    Nghĩa của 甫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fǔ]Bộ: 用 (甩) - Dụng
    Số nét: 7
    Hán Việt: PHỦ
    1. phủ (dùng sau tên người đàn ông tỏ ý tôn kính)。古代加在男子名字下面的美称,如孔丘字仲尼,也称尼甫,后来指人的表字。
    台甫
    đài phủ
    2. họ Phủ。姓。
    3. vừa; mới; vừa mới。刚刚。
    惊魂甫定
    vừa hết kinh hãi
    年甫二十
    tuổi mới đôi mươi

    Chữ gần giống với 甫:

    甫, 甬,

    Chữ gần giống 甫

    鿿, 痡, 逋, 舖, 舗, 匍, 誧, 哺, 盙, 辅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甫 Tự hình chữ 甫 Tự hình chữ 甫 Tự hình chữ 甫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甫

    bo甫:giữ bo bo
    bô甫:vải bô
    bố甫: 
    phủ甫:phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ
    甫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甫 Tìm thêm nội dung cho: 甫