Chữ 逋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逋, chiết tự chữ BO, BÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逋:

逋 bô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逋

Chiết tự chữ bo, bô bao gồm chữ 辵 甫 hoặc 辶 甫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逋 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 甫
  • sước, xích, xước
  • bo, bô, bố, phủ
  • 2. 逋 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 甫
  • sước, xích, xước
  • bo, bô, bố, phủ
  • []

    U+900B, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bu1;
    Việt bính: bou1
    1. [逋逃] bô đào 2. [逋蕩] bô đãng 3. [逋客] bô khách 4. [逋慢] bô mạn 5. [逋亡] bô vong;


    Nghĩa Trung Việt của từ 逋

    (Động) Trốn chạy, đào tẩu, đào vong.
    ◎Như: bô đào
    trốn tránh.

    (Động)
    Thiếu không trả.
    ◎Như: bô tô thiếu thuế, bô trái thiếu nợ, nhất thanh túc bô 宿 trả sạch nợ.

    (Danh)
    Người Việt thời cổ gọi vua, cha, người đáng tôn kính là .
    ◇Lĩnh Nam Chích Quái liệt truyện : Bô hồ hà tại? (Hồng Bàng Thị truyện ) Vua ở đâu?

    bô, như "bô bô" (vhn)
    bo, như "giữ bo bo" (btcn)

    Nghĩa của 逋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bū]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: BÔ
    1. trốn; bỏ trốn; trốn đi nơi khác。逃亡。
    逋逃
    trốn chạy
    2. nợ dai; nợ khó đòi; nợ dây dưa。 拖欠。
    逋债
    mắc nợ dây dưa
    Từ ghép:
    逋欠 ; 逋峭 ; 逋逃 ; 逋逃薮 ; 逋亡

    Chữ gần giống với 逋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 逋

    鿿, , , , 迿, 退, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逋 Tự hình chữ 逋 Tự hình chữ 逋 Tự hình chữ 逋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逋

    bo:giữ bo bo
    :bô bô
    逋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逋 Tìm thêm nội dung cho: 逋