Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逋, chiết tự chữ BO, BÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逋:
逋
Pinyin: bu1;
Việt bính: bou1
1. [逋逃] bô đào 2. [逋蕩] bô đãng 3. [逋客] bô khách 4. [逋慢] bô mạn 5. [逋亡] bô vong;
逋 bô
Nghĩa Trung Việt của từ 逋
(Động) Trốn chạy, đào tẩu, đào vong.◎Như: bô đào 逋逃 trốn tránh.
(Động) Thiếu không trả.
◎Như: bô tô 逋租 thiếu thuế, bô trái 逋債 thiếu nợ, nhất thanh túc bô 一清宿逋 trả sạch nợ.
(Danh) Người Việt thời cổ gọi vua, cha, người đáng tôn kính là bô.
◇Lĩnh Nam Chích Quái liệt truyện 嶺南摭怪列傳: Bô hồ hà tại? 逋乎何在 (Hồng Bàng Thị truyện 鴻龐氏傳) Vua ở đâu?
bô, như "bô bô" (vhn)
bo, như "giữ bo bo" (btcn)
Nghĩa của 逋 trong tiếng Trung hiện đại:
[bū]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: BÔ
1. trốn; bỏ trốn; trốn đi nơi khác。逃亡。
逋逃
trốn chạy
2. nợ dai; nợ khó đòi; nợ dây dưa。 拖欠。
逋债
mắc nợ dây dưa
Từ ghép:
逋欠 ; 逋峭 ; 逋逃 ; 逋逃薮 ; 逋亡
Số nét: 14
Hán Việt: BÔ
1. trốn; bỏ trốn; trốn đi nơi khác。逃亡。
逋逃
trốn chạy
2. nợ dai; nợ khó đòi; nợ dây dưa。 拖欠。
逋债
mắc nợ dây dưa
Từ ghép:
逋欠 ; 逋峭 ; 逋逃 ; 逋逃薮 ; 逋亡
Chữ gần giống với 逋:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逋
| bo | 逋: | giữ bo bo |
| bô | 逋: | bô bô |

Tìm hình ảnh cho: 逋 Tìm thêm nội dung cho: 逋
