Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bắp trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra: Bắp thịt 2. Bắp chân nói tắt: Mua thịt bắp.","- 2 dt. (thực) 1. Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt: Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp 2. Ngô: Ăn bắp thay cơm; Xôi bắp."]Dịch bắp sang tiếng Trung hiện đại:
包谷; 苞谷; 包米; 老玉米; 苞米; 粟米; 玉麦 《玉米。亦称苞米。》玉蜀黍。解
肚子 《物体圆而凸起像肚子的部分。》
bắp chân; bắp chuối
腿肚子。
肌肉 《人体和动物体的一种组织, 由许多肌纤维集合组成, 上面有神经纤维, 在神经冲动的影响下收缩, 引起器官的运动。可分为横纹肌、平滑肌和心肌三种。也叫筋肉。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bắp
| bắp | 𣔟: | bắp cày; bắp đùi |
| bắp | 𥟼: | bắp cải |
| bắp | : | bắp thịt; lắp bắp |

Tìm hình ảnh cho: bắp Tìm thêm nội dung cho: bắp
