Cao su chống va đập cửa

Chữ 笕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笕, chiết tự chữ KIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笕:

笕 kiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笕

Chiết tự chữ kiển bao gồm chữ 竹 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笕 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 见
  • trúc
  • hiện, kiến
  • kiển [kiển]

    U+7B15, tổng 10 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 筧;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gan2;

    kiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 笕

    Giản thể của .
    kiển (gdhn)

    Nghĩa của 笕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (筧)
    [jiǎn]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 10
    Hán Việt: KIỂN
    máng trúc; ống tre dẫn nước。引水的长竹管,安在檐下或田间。

    Chữ gần giống với 笕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥫱, 𥬉, 𥬊, 𥬋,

    Dị thể chữ 笕

    ,

    Chữ gần giống 笕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笕 Tự hình chữ 笕 Tự hình chữ 笕 Tự hình chữ 笕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笕

    kiển: 
    笕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笕 Tìm thêm nội dung cho: 笕