Cao su chống va đập cửa
Chữ 笕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笕, chiết tự chữ KIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笕:
笕
Biến thể phồn thể: 筧;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gan2;
笕 kiển
kiển (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gan2;
笕 kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 笕
Giản thể của 筧.kiển (gdhn)
Nghĩa của 笕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (筧)
[jiǎn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: KIỂN
máng trúc; ống tre dẫn nước。引水的长竹管,安在檐下或田间。
[jiǎn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: KIỂN
máng trúc; ống tre dẫn nước。引水的长竹管,安在檐下或田间。
Dị thể chữ 笕
筧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笕
| kiển | 笕: |

Tìm hình ảnh cho: 笕 Tìm thêm nội dung cho: 笕
