Từ: 整肅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整肅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉnh túc
Chỉnh đốn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lục Tốn chỉnh túc bộ ngũ, trương dương thanh thế, vọng Tương Dương tiến phát
伍, 勢, 發 (Đệ 103 hồi) Lục Tốn chỉnh đốn đội ngũ, khoa trương thanh thế, ý muốn kéo sang Tương Dương.Nghiêm túc, đoan trang. ◇Liêu trai chí dị 異:
Dạ phân, hữu thiếu niên nhập, y quan chỉnh túc
分, 入, (Trường Đình 亭) Nửa đêm, có một thiếu niên vào, mũ áo chỉnh tề.Trừng trị.

Nghĩa của 整肃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngsù]
1. nghiêm túc; nghiêm chỉnh。严肃。
军容整肃
dáng điệu nghiêm túc
法纪整肃
pháp luật nghiêm chỉnh.
2. chỉnh đốn; chỉnh lý; thu xếp。整顿;整理。
整肃衣冠
thu xếp quần áo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肅

túc:nghiêm túc
整肅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整肅 Tìm thêm nội dung cho: 整肅