Chữ 鸯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸯, chiết tự chữ ƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸯:

鸯 ương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸯

鸯

Chiết tự chữ 鸯

Chiết tự chữ ương bao gồm chữ 央 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸯 cấu thành từ 2 chữ: 央, 鸟
  • 央 ương
  • 鸟 điểu
  • ương [ương]

    U+9E2F, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鴦;
    Pinyin: yang1;
    Việt bính: joeng1;

    鸯 ương

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸯

    Giản thể của chữ 鴦.
    ương, như "uyên ương" (gdhn)

    Nghĩa của 鸯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鴦)
    [yāng]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 16
    Hán Việt: ƯƠNG
    chim uyên ương; uyên ương。见〖鸳鸯〗。

    Chữ gần giống với 鸯:

    鸪, 鸫, 鸬, 鸭, 鸮, 鸯, 鸰, 鸱, 鸲, 鸳, 鸴, 鸵, 鸶, 𫛢,

    Dị thể chữ 鸯

    鴦,

    Chữ gần giống 鸯

    殃, 鸿, 鸵, 鸶, 鸷, 鸸, 鸹, 鸺, 鸻, 鸼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸯 Tự hình chữ 鸯 Tự hình chữ 鸯 Tự hình chữ 鸯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸯

    ương鸯:uyên ương
    鸯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸯 Tìm thêm nội dung cho: 鸯