Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸯, chiết tự chữ ƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸯:
鸯
Biến thể phồn thể: 鴦;
Pinyin: yang1;
Việt bính: joeng1;
鸯 ương
ương, như "uyên ương" (gdhn)
Pinyin: yang1;
Việt bính: joeng1;
鸯 ương
Nghĩa Trung Việt của từ 鸯
Giản thể của chữ 鴦.ương, như "uyên ương" (gdhn)
Nghĩa của 鸯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鴦)
[yāng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: ƯƠNG
chim uyên ương; uyên ương。见〖鸳鸯〗。
[yāng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: ƯƠNG
chim uyên ương; uyên ương。见〖鸳鸯〗。
Dị thể chữ 鸯
鴦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸯
| ương | 鸯: | uyên ương |

Tìm hình ảnh cho: 鸯 Tìm thêm nội dung cho: 鸯
