Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 野猫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野猫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野猫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěmāo] 1. mèo hoang。无主的猫。
2. thỏ hoang; thỏ rừng。野兔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫

meo:meo meo
miêu:con miêu (mèo)
mèo:con mèo
野猫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野猫 Tìm thêm nội dung cho: 野猫