Chữ 沵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沵, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 沵:
沵
Pinyin: mi3;
Việt bính: ;
沵
Nghĩa Trung Việt của từ 沵
Nghĩa của 沵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (濔)
[mǐ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: NHĨ
tràn nước。水满。
Từ ghép:
沵迤
[mǐ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: NHĨ
tràn nước。水满。
Từ ghép:
沵迤
Chữ gần giống với 沵:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 沵 Tìm thêm nội dung cho: 沵
