Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 菶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菶, chiết tự chữ PHỌNG, PHỘNG, PHỤNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菶:
菶
Chiết tự chữ 菶
Pinyin: beng3;
Việt bính: bung2;
菶
Nghĩa Trung Việt của từ 菶
phụng, như "đậu phụng" (vhn)
phọng, như "đậu phọng" (gdhn)
phộng, như "đậu phộng, đậu lạc" (gdhn)
Nghĩa của 菶 trong tiếng Trung hiện đại:
[běng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: BỔNG
sum sê。菶菶。
Từ ghép:
菶菶
Số nét: 11
Hán Việt: BỔNG
sum sê。菶菶。
Từ ghép:
菶菶
Chữ gần giống với 菶:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菶
| phọng | 菶: | đậu phọng |
| phộng | 菶: | đậu phộng, đậu lạc |
| phụng | 菶: | đậu phụng |

Tìm hình ảnh cho: 菶 Tìm thêm nội dung cho: 菶
