Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 菶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菶, chiết tự chữ PHỌNG, PHỘNG, PHỤNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菶

Chiết tự chữ phọng, phộng, phụng bao gồm chữ 草 奉 hoặc 艸 奉 hoặc 艹 奉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菶 cấu thành từ 2 chữ: 草, 奉
  • tháu, thảo, xáo
  • bổng, phụng, vụng
  • 2. 菶 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 奉
  • tháu, thảo
  • bổng, phụng, vụng
  • 3. 菶 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 奉
  • thảo
  • bổng, phụng, vụng
  • []

    U+83F6, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: beng3;
    Việt bính: bung2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 菶



    phụng, như "đậu phụng" (vhn)
    phọng, như "đậu phọng" (gdhn)
    phộng, như "đậu phộng, đậu lạc" (gdhn)

    Nghĩa của 菶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [běng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: BỔNG
    sum sê。菶菶。
    Từ ghép:
    菶菶

    Chữ gần giống với 菶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菶 Tự hình chữ 菶 Tự hình chữ 菶 Tự hình chữ 菶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菶

    phọng:đậu phọng
    phộng:đậu phộng, đậu lạc
    phụng:đậu phụng
    菶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菶 Tìm thêm nội dung cho: 菶