Từ: 太阳活动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太阳活动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太阳活动 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàiyánghuódòng] hoạt động của mặt trời。太阳表面黑子、光斑、耀斑、日珥、射电现象等的变化,平均约以11年为周期。活动强烈时,紫外线和粒子辐射增强,使地球上发生极光、磁暴、电离层扰动等现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
太阳活动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太阳活动 Tìm thêm nội dung cho: 太阳活动