Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 太阳活动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太阳活动:
Nghĩa của 太阳活动 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàiyánghuódòng] hoạt động của mặt trời。太阳表面黑子、光斑、耀斑、日珥、射电现象等的变化,平均约以11年为周期。活动强烈时,紫外线和粒子辐射增强,使地球上发生极光、磁暴、电离层扰动等现象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 太阳活动 Tìm thêm nội dung cho: 太阳活动
