Từ: 尺度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尺度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尺 • 度

Nghĩa của 尺度 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǐdù] thước đo; tiêu chuẩn; chuẩn so sánh。标准。
只有千百万人民的革命实践,才是检验真理的尺度。
chỉ có cuộc cách mạng thực tiễn của hàng ngàn người dân, mới là tiêu chuẩn để kiểm nghiệm chân lí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch尺:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách尺:mang xách
xích尺:xích lại
xạch尺:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế尺:xế chiều, xế tà
xệch尺:méo xệch
xịch尺:xịch cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
尺度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尺度 Tìm thêm nội dung cho: 尺度