Cao su chống va đập cửa

Từ: 关乎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关乎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关乎 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānhū] liên quan đến; quan hệ đến。关系到;涉及。
调整物价是关乎人民生活的一件大事。
điều chỉnh vật giá là việc quan trọng có liên quan đến cuộc sống của người dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 
关乎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关乎 Tìm thêm nội dung cho: 关乎