Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 关乎 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānhū] liên quan đến; quan hệ đến。关系到;涉及。
调整物价是关乎人民生活的一件大事。
điều chỉnh vật giá là việc quan trọng có liên quan đến cuộc sống của người dân.
调整物价是关乎人民生活的一件大事。
điều chỉnh vật giá là việc quan trọng có liên quan đến cuộc sống của người dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hổ | 乎: |

Tìm hình ảnh cho: 关乎 Tìm thêm nội dung cho: 关乎
