Từ: 至善 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至善:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chí thiện
Vô cùng hoàn thiện.

Nghĩa của 至善 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìshàn] chí thiện。极为完善。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí
至善 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至善 Tìm thêm nội dung cho: 至善