Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 严丝合缝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 严丝合缝:
Nghĩa của 严丝合缝 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánsīhéfèng] kín kẽ。指缝隙密合。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 严
| nghiêm | 严: | nghiêm nghị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝
| phùng | 缝: | phùng (may vá) |

Tìm hình ảnh cho: 严丝合缝 Tìm thêm nội dung cho: 严丝合缝
