Từ: bới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bới

Nghĩa bới trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. 1. Gạt những vật ở trên để tìm những gì lấp ở dưới: Trấu trong nhà để gà ai bới (cd). Bới đống rác 2. Gợi những chuyện xấu người ta đã muốn giấu: Có hay gì mà còn bới việc ấy ra 3. Réo tên cha mẹ người ta ra mà chửi (thtục): Hàng xóm với nhau mà bới nhau như thế ư?.","- 2 đgt. 1. Xới cơm: Bới một bát đầy 2. Đem cái ăn đi xa nhà: Mẹ đã bới cho con một nắm cơm với muối vừng.","- 3 đgt. Như búi (trong búi tóc): Con bới tóc cho mẹ."]

Dịch bới sang tiếng Trung hiện đại:

开采; 开掘 《挖掘 (矿物)。》《用锄翻松土地。》
《挖掘。》
bới đất.
刨土。 挑 《挑剔。》
bới lông tìm vết; kiếm chuyện
挑毛病
抓挠 《乱动东西, 致使凌乱。》
装盛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bới

bới:bới móc
bới𫴵: 
bới:bới móc
bới𢱎:bới móc
bới𪽝:bới móc
bới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bới Tìm thêm nội dung cho: bới