Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 象征 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàngzhēng] 1. tượng trưng。用具体的事物表现某种特殊意义。
火炬象征光明。
bó đuốc tượng trưng cho ánh sáng.
2. biểu tượng (tượng trưng cho vật cụ thể có ý nghĩa đặc biệt)。用来象征某种特别意义的具体事物。
火炬象征光明。
bó đuốc tượng trưng cho ánh sáng.
2. biểu tượng (tượng trưng cho vật cụ thể có ý nghĩa đặc biệt)。用来象征某种特别意义的具体事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |

Tìm hình ảnh cho: 象征 Tìm thêm nội dung cho: 象征
