Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bới trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Gạt những vật ở trên để tìm những gì lấp ở dưới: Trấu trong nhà để gà ai bới (cd). Bới đống rác 2. Gợi những chuyện xấu người ta đã muốn giấu: Có hay gì mà còn bới việc ấy ra 3. Réo tên cha mẹ người ta ra mà chửi (thtục): Hàng xóm với nhau mà bới nhau như thế ư?.","- 2 đgt. 1. Xới cơm: Bới một bát đầy 2. Đem cái ăn đi xa nhà: Mẹ đã bới cho con một nắm cơm với muối vừng.","- 3 đgt. Như búi (trong búi tóc): Con bới tóc cho mẹ."]Dịch bới sang tiếng Trung hiện đại:
开采; 开掘 《挖掘 (矿物)。》耪 《用锄翻松土地。》刨 《挖掘。》
bới đất.
刨土。 挑 《挑剔。》
bới lông tìm vết; kiếm chuyện
挑毛病
抓挠 《乱动东西, 致使凌乱。》
装盛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bới
| bới | 㗑: | bới móc |
| bới | 𫴵: | |
| bới | 捭: | bới móc |
| bới | 𢱎: | bới móc |
| bới | 𪽝: | bới móc |

Tìm hình ảnh cho: bới Tìm thêm nội dung cho: bới
