Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cút trong tiếng Việt:
["- 1 d. (id.). Như cun cút1.","- 2 d. (id.). Như cun cút2.","- 3 d. 1 Đồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường. 2 Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít. Mua hai cút rượu.","- 4 đg. Rời khỏi nơi nào đó vì bắt buộc, vì bị xua đuổi (hàm ý khinh). Cút đi nơi khác."]Dịch cút sang tiếng Trung hiện đại:
鹌鹑。《鸟, 小头, 尾巴短, 羽毛赤褐色, 不善飞。》滚开。《走开; 离开(含斥责意)。》mày cút đi cho tao.
给我滚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cút
| cút | 咭: | cút rượu, cút nước |
| cút | 嗗: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cút | : | cút rượu, cút nước |
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cút | 𪄥: | chim cút, trứng cút |

Tìm hình ảnh cho: cút Tìm thêm nội dung cho: cút
