Từ: cút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cút

Nghĩa cút trong tiếng Việt:

["- 1 d. (id.). Như cun cút1.","- 2 d. (id.). Như cun cút2.","- 3 d. 1 Đồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường. 2 Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít. Mua hai cút rượu.","- 4 đg. Rời khỏi nơi nào đó vì bắt buộc, vì bị xua đuổi (hàm ý khinh). Cút đi nơi khác."]

Dịch cút sang tiếng Trung hiện đại:

鹌鹑。《鸟, 小头, 尾巴短, 羽毛赤褐色, 不善飞。》滚开。《走开; 离开(含斥责意)。》
mày cút đi cho tao.
给我滚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cút

cút:cút rượu, cút nước
cút:cút đi; côi cút, cun cút
cút󰑹:cút rượu, cút nước
cút:cút đi; côi cút, cun cút
cút𪄥:chim cút, trứng cút
cút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cút Tìm thêm nội dung cho: cút