Từ: 極圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 極圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 極 • 圈

cực quyển
Vòng tròn làm giới hạn cho hai hàn đới ở nam bắc cực, cách nam bắc cực 23,5 độ (tiếng Pháp: cercles polaires).

Nghĩa của 极圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíquān] vòng cực; cực khuyên (từ vĩ độ 66o33" trở lên)。地球上66o33" 的纬线所形成的圈,在北半球的叫北极圈,在南半球的叫南极圈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 極

cặc極:dương vật (tiếng tục)
cọc極:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cực極:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen圈:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên圈:khuyên tai
quyên圈:quyên (chuồng)
quyền圈: 
極圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 極圈 Tìm thêm nội dung cho: 極圈