Chữ 琵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琵, chiết tự chữ TÌ, TỲ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琵:

琵 tì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琵

Chiết tự chữ tì, tỳ bao gồm chữ 玉 比 hoặc 王 比 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琵 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 比
  • ngọc, túc
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • 2. 琵 cấu thành từ 2 chữ: 王, 比
  • vương, vướng, vượng
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • []

    U+7435, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi2;
    Việt bính: pei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 琵

    (Danh) Tì bà đàn tì bà có bốn dây.

    tì, như "đàn tì bà" (vhn)
    tỳ, như "đàn tỳ bà" (btcn)

    Nghĩa của 琵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pí]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: TÌ
    đàn tì bà。琵琶。
    Từ ghép:
    琵琶 ; 琵琶骨

    Chữ gần giống với 琵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 琵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琵 Tự hình chữ 琵 Tự hình chữ 琵 Tự hình chữ 琵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琵

    :đàn tì bà
    tỳ:đàn tỳ bà
    琵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琵 Tìm thêm nội dung cho: 琵