Từ: hiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ hiên:

轩 hiên祆 hiên, yêu軒 hiên掀 hiên, hân

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiên

hiên [hiên]

U+8F69, tổng 7 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軒;
Pinyin: xuan1;
Việt bính: hin1;

hiên

Nghĩa Trung Việt của từ 轩

Giản thể của chữ .
hiên, như "hàng hiên, mái hiên" (gdhn)

Nghĩa của 轩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (軒)
[xuān]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 10
Hán Việt: HIÊN
1. cao lớn。高。
轩昂
ngẩng cao
2. họ Hiên。姓。
3. hiên (phòng đọc sách)。有窗的廊子或小屋子(旧时多用为书斋名或茶馆饭馆等的字号)。
4. xe (có màn che, mui phía trước cao hơn)。古代一种有帷幕而前顶较高的车。
5. cửa sổ; cửa。窗户;门。
Từ ghép:
轩昂 ; 轩敞 ; 轩然大波 ; 轩轾

Chữ gần giống với 轩:

, , 𫐄,

Dị thể chữ 轩

,

Chữ gần giống 轩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轩 Tự hình chữ 轩 Tự hình chữ 轩 Tự hình chữ 轩

hiên, yêu [hiên, yêu]

U+7946, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1, yao1;
Việt bính: jiu1;

hiên, yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 祆

(Danh) Đạo thờ lửa (Zoroastrianism) ở Ba Tư truyền vào Trung Quốc.
§ Cũng gọi là Ba Tư giáo
, Bái hỏa giáo , Hiên đạo .Một âm là yêu.

(Danh)
Sự kì dị quái đản.
§ Cũng như yêu .
◇Hán Thư : Gian ngụy bất manh, yêu nghiệt phục tức , (Lễ nhạc chí ) Gian tà không phát sinh, ma quái xấu ác ngừng dứt.

Nghĩa của 祆 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiān]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
hoả giáo (một tôn giáo thờ thần lửa thời xưa)。祆教。
Từ ghép:
祆教

Chữ gần giống với 祆:

, , , , , , , , 𥘪,

Chữ gần giống 祆

, , , , 祿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祆 Tự hình chữ 祆 Tự hình chữ 祆 Tự hình chữ 祆

hiên [hiên]

U+8ED2, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xuan1, xian3, xian4, han3, jian1;
Việt bính: hin1
1. [朱軒] chu hiên;

hiên

Nghĩa Trung Việt của từ 軒

(Danh) Cái xe uốn hình cong, hai bên có màn che.
§ Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là hiên miện
.
◇Nguyễn Trãi : Thành trung hiên miện tổng trần sa (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng ) Ngựa xe, mũ áo trong thành thảy là cát bụi.

(Danh)
Chỉ chung các loại xe.
◇Lí Bạch : Khứ khứ đào hoa nguyên, Hà thì kiến quy hiên , (Bác Bình Trịnh thái thú kiến phỏng tặng biệt ) Đi tới suối hoa đào, Bao giờ thấy xe về?

(Danh)
Bộ phận ở đằng trước xe cao gọi là hiên , ở sau xe thấp gọi là chí .
§ Hiên chí tỉ dụ cao thấp nặng nhẹ.

(Danh)
Cửa sổ.
◇Mạnh Hạo Nhiên : Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma , (Quá cố nhân trang ) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.

(Danh)
Hành lang dài.

(Danh)
Mái hiên (phần mái che phía trước hoặc sau nhà).

(Danh)
Phần nhà ở ngoài chính điện.
◎Như: vua không ngự ở chính điện mà ra ngự ở nhà ngoài gọi là lâm hiên .

(Danh)
Cái chái nhà, cái phòng nhỏ.
◇Hồng lâu mộng : Diêu vọng đông nam, kiến kỉ xứ y san chi tạ, túng quan tây bắc, kết tam gian lâm thủy chi hiên , , 西, (Đệ thập nhất hồi) Nhìn xa ra phía đông nam, dựng lên mấy tòa nhà dựa núi, hướng về phía tây bắc, cất căn nhà nhỏ ba gian kề sông.

(Danh)
Họ Hiên.

(Tính)
Cao.
◎Như: hiên xưởng cao ráo sáng sủa, hiên hiên vòi vọi, hiên hiên hà cử cao vòi vọi như ráng mọc buổi sáng, ý nói người thanh cao sáng suốt.
◇Hồng Lâu Mộng : Lí diện thính điện lâu các, dã đô hoàn tranh vanh hiên tuấn 殿, (Đệ nhị hồi) Bên trong điện đài lầu gác đều nguy nga chót vót.

(Động)
Bay cao.
◇Vương Xán : Quy nhạn tải hiên (Tặng thái tử Đốc ) Nhạn về cất bay cao.

(Động)
Mỉm cười.
◎Như: hiên cừ cười cười nói nói.

hiên, như "hàng hiên, mái hiên" (vhn)
hen, như "hen suyễn, ho hen" (btcn)
hên, như "gặp hên" (gdhn)

Chữ gần giống với 軒:

, , , , , , , 𨊰,

Dị thể chữ 軒

,

Chữ gần giống 軒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軒 Tự hình chữ 軒 Tự hình chữ 軒 Tự hình chữ 軒

hiên, hân [hiên, hân]

U+6380, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1;
Việt bính: hin1;

hiên, hân

Nghĩa Trung Việt của từ 掀

(Động) Nâng lên, xốc lên, nhấc lên.
◎Như: hiên song liêm
kéo rèm cửa sổ lên.
◇Tả truyện : Nãi hiên công dĩ xuất ư náo (Thành Công thập lục niên ) Bèn xốc ông ra khỏi bùn.

(Động)
Nổi lên.
◎Như: hải hiên ba đào biển nổi sóng lớn.

(Động)
Tung lên.
◎Như: bạch lãng hiên thiên sóng bạc tung lên trời.

(Tính)
Vểnh, hếch.
◎Như: hiên vĩ đuôi vểnh.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Quyền kiến kì nhân nùng mi hiên tị, hắc diện đoản nhiêm, hình dong cổ quái, tâm trung bất hỉ , , , (Đệ ngũ thập thất hồi) (Tôn) Quyền trông thấy người đó lông mày rậm, mũi hếch, mặt đen râu ngắn, hình dung cổ quái, trong lòng không vui.Ta quen đọc là hân.
hiên, như "hiên động (tung lên); hiên môn liêm (vén màn cửa)" (gdhn)

Nghĩa của 掀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: HIÊN
1. cất; vén; mở ra。 使遮挡覆盖的东西向上离开。
掀 锅盖。
mở vung nồi
掀 门帘。
vén rèm cửa
把这一页掀 过去。
lật qua trang này
2. tung; cuộn; trào dâng。翻腾;翻动。
白浪掀 天。
sóng bạc tung trời
Từ ghép:
掀动 ; 掀风鼓浪 ; 掀起

Chữ gần giống với 掀:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掀 Tự hình chữ 掀 Tự hình chữ 掀 Tự hình chữ 掀

Dịch hiên sang tiếng Trung hiện đại:

《廊子。》
《有窗的廊子或小屋子(旧时多用为书斋名或茶馆饭馆等的字号)。》
屋檐 《房檐。》
金针菜。
深黄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiên

hiên:hiên động (tung lên); hiên môn liêm (vén màn cửa)
hiên:thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort)
hiên:hoa hiên (kim châm)
hiên:thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort)
hiên: 
hiên:hàng hiên, mái hiên
hiên:hàng hiên, mái hiên
hiên:hiên (cái xẻng xúc)
hiên:hiên (cái xẻng xúc)
hiên:xem han
hiên:xem han
hiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiên Tìm thêm nội dung cho: hiên