Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ hiên:
Biến thể phồn thể: 軒;
Pinyin: xuan1;
Việt bính: hin1;
轩 hiên
hiên, như "hàng hiên, mái hiên" (gdhn)
Pinyin: xuan1;
Việt bính: hin1;
轩 hiên
Nghĩa Trung Việt của từ 轩
Giản thể của chữ 軒.hiên, như "hàng hiên, mái hiên" (gdhn)
Nghĩa của 轩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (軒)
[xuān]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 10
Hán Việt: HIÊN
1. cao lớn。高。
轩昂
ngẩng cao
2. họ Hiên。姓。
3. hiên (phòng đọc sách)。有窗的廊子或小屋子(旧时多用为书斋名或茶馆饭馆等的字号)。
4. xe (có màn che, mui phía trước cao hơn)。古代一种有帷幕而前顶较高的车。
5. cửa sổ; cửa。窗户;门。
Từ ghép:
轩昂 ; 轩敞 ; 轩然大波 ; 轩轾
[xuān]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 10
Hán Việt: HIÊN
1. cao lớn。高。
轩昂
ngẩng cao
2. họ Hiên。姓。
3. hiên (phòng đọc sách)。有窗的廊子或小屋子(旧时多用为书斋名或茶馆饭馆等的字号)。
4. xe (có màn che, mui phía trước cao hơn)。古代一种有帷幕而前顶较高的车。
5. cửa sổ; cửa。窗户;门。
Từ ghép:
轩昂 ; 轩敞 ; 轩然大波 ; 轩轾
Dị thể chữ 轩
軒,
Tự hình:

U+7946, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian1, yao1;
Việt bính: jiu1;
祆 hiên, yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 祆
(Danh) Đạo thờ lửa (Zoroastrianism) ở Ba Tư truyền vào Trung Quốc.§ Cũng gọi là Ba Tư giáo 波斯教, Bái hỏa giáo 拜火教, Hiên đạo 祆道.Một âm là yêu.
(Danh) Sự kì dị quái đản.
§ Cũng như yêu 妖.
◇Hán Thư 漢書: Gian ngụy bất manh, yêu nghiệt phục tức 姦偽不萌, 祆孽伏息 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Gian tà không phát sinh, ma quái xấu ác ngừng dứt.
Nghĩa của 祆 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
hoả giáo (một tôn giáo thờ thần lửa thời xưa)。祆教。
Từ ghép:
祆教
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
hoả giáo (một tôn giáo thờ thần lửa thời xưa)。祆教。
Từ ghép:
祆教
Tự hình:

Biến thể giản thể: 轩;
Pinyin: xuan1, xian3, xian4, han3, jian1;
Việt bính: hin1
1. [朱軒] chu hiên;
軒 hiên
§ Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là hiên miện 軒冕.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thành trung hiên miện tổng trần sa 城中軒冕總塵沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Ngựa xe, mũ áo trong thành thảy là cát bụi.
(Danh) Chỉ chung các loại xe.
◇Lí Bạch 李白: Khứ khứ đào hoa nguyên, Hà thì kiến quy hiên 去去桃花源, 何時見歸軒 (Bác Bình Trịnh thái thú kiến phỏng tặng biệt 博平鄭太守見訪贈別) Đi tới suối hoa đào, Bao giờ thấy xe về?
(Danh) Bộ phận ở đằng trước xe cao gọi là hiên 軒, ở sau xe thấp gọi là chí 輊.
§ Hiên chí 軒輊 tỉ dụ cao thấp nặng nhẹ.
(Danh) Cửa sổ.
◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma 開軒面場圃, 把酒話桑麻 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.
(Danh) Hành lang dài.
(Danh) Mái hiên (phần mái che phía trước hoặc sau nhà).
(Danh) Phần nhà ở ngoài chính điện.
◎Như: vua không ngự ở chính điện mà ra ngự ở nhà ngoài gọi là lâm hiên 臨軒.
(Danh) Cái chái nhà, cái phòng nhỏ.
◇Hồng lâu mộng 紅樓夢: Diêu vọng đông nam, kiến kỉ xứ y san chi tạ, túng quan tây bắc, kết tam gian lâm thủy chi hiên 遙望東南, 建幾處依山之榭, 縱觀西北, 結三間臨水之軒 (Đệ thập nhất hồi) Nhìn xa ra phía đông nam, dựng lên mấy tòa nhà dựa núi, hướng về phía tây bắc, cất căn nhà nhỏ ba gian kề sông.
(Danh) Họ Hiên.
(Tính) Cao.
◎Như: hiên xưởng 軒敞 cao ráo sáng sủa, hiên hiên 軒軒 vòi vọi, hiên hiên hà cử 軒軒霞舉 cao vòi vọi như ráng mọc buổi sáng, ý nói người thanh cao sáng suốt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lí diện thính điện lâu các, dã đô hoàn tranh vanh hiên tuấn 裡面廳殿樓閣, 也都還崢嶸軒峻 (Đệ nhị hồi) Bên trong điện đài lầu gác đều nguy nga chót vót.
(Động) Bay cao.
◇Vương Xán 王粲: Quy nhạn tải hiên 歸雁載軒 (Tặng thái tử Đốc 贈蔡子篤) Nhạn về cất bay cao.
(Động) Mỉm cười.
◎Như: hiên cừ 軒渠 cười cười nói nói.
hiên, như "hàng hiên, mái hiên" (vhn)
hen, như "hen suyễn, ho hen" (btcn)
hên, như "gặp hên" (gdhn)
Pinyin: xuan1, xian3, xian4, han3, jian1;
Việt bính: hin1
1. [朱軒] chu hiên;
軒 hiên
Nghĩa Trung Việt của từ 軒
(Danh) Cái xe uốn hình cong, hai bên có màn che.§ Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là hiên miện 軒冕.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thành trung hiên miện tổng trần sa 城中軒冕總塵沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Ngựa xe, mũ áo trong thành thảy là cát bụi.
(Danh) Chỉ chung các loại xe.
◇Lí Bạch 李白: Khứ khứ đào hoa nguyên, Hà thì kiến quy hiên 去去桃花源, 何時見歸軒 (Bác Bình Trịnh thái thú kiến phỏng tặng biệt 博平鄭太守見訪贈別) Đi tới suối hoa đào, Bao giờ thấy xe về?
(Danh) Bộ phận ở đằng trước xe cao gọi là hiên 軒, ở sau xe thấp gọi là chí 輊.
§ Hiên chí 軒輊 tỉ dụ cao thấp nặng nhẹ.
(Danh) Cửa sổ.
◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma 開軒面場圃, 把酒話桑麻 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.
(Danh) Hành lang dài.
(Danh) Mái hiên (phần mái che phía trước hoặc sau nhà).
(Danh) Phần nhà ở ngoài chính điện.
◎Như: vua không ngự ở chính điện mà ra ngự ở nhà ngoài gọi là lâm hiên 臨軒.
(Danh) Cái chái nhà, cái phòng nhỏ.
◇Hồng lâu mộng 紅樓夢: Diêu vọng đông nam, kiến kỉ xứ y san chi tạ, túng quan tây bắc, kết tam gian lâm thủy chi hiên 遙望東南, 建幾處依山之榭, 縱觀西北, 結三間臨水之軒 (Đệ thập nhất hồi) Nhìn xa ra phía đông nam, dựng lên mấy tòa nhà dựa núi, hướng về phía tây bắc, cất căn nhà nhỏ ba gian kề sông.
(Danh) Họ Hiên.
(Tính) Cao.
◎Như: hiên xưởng 軒敞 cao ráo sáng sủa, hiên hiên 軒軒 vòi vọi, hiên hiên hà cử 軒軒霞舉 cao vòi vọi như ráng mọc buổi sáng, ý nói người thanh cao sáng suốt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lí diện thính điện lâu các, dã đô hoàn tranh vanh hiên tuấn 裡面廳殿樓閣, 也都還崢嶸軒峻 (Đệ nhị hồi) Bên trong điện đài lầu gác đều nguy nga chót vót.
(Động) Bay cao.
◇Vương Xán 王粲: Quy nhạn tải hiên 歸雁載軒 (Tặng thái tử Đốc 贈蔡子篤) Nhạn về cất bay cao.
(Động) Mỉm cười.
◎Như: hiên cừ 軒渠 cười cười nói nói.
hiên, như "hàng hiên, mái hiên" (vhn)
hen, như "hen suyễn, ho hen" (btcn)
hên, như "gặp hên" (gdhn)
Dị thể chữ 軒
轩,
Tự hình:

Pinyin: xian1;
Việt bính: hin1;
掀 hiên, hân
Nghĩa Trung Việt của từ 掀
(Động) Nâng lên, xốc lên, nhấc lên.◎Như: hiên song liêm 掀窗簾 kéo rèm cửa sổ lên.
◇Tả truyện 左傳: Nãi hiên công dĩ xuất ư náo 乃掀公以出於淖 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Bèn xốc ông ra khỏi bùn.
(Động) Nổi lên.
◎Như: hải hiên ba đào 海掀波濤 biển nổi sóng lớn.
(Động) Tung lên.
◎Như: bạch lãng hiên thiên 白浪掀天 sóng bạc tung lên trời.
(Tính) Vểnh, hếch.
◎Như: hiên vĩ 掀尾 đuôi vểnh.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quyền kiến kì nhân nùng mi hiên tị, hắc diện đoản nhiêm, hình dong cổ quái, tâm trung bất hỉ 權見其人濃眉掀鼻, 黑面短髯, 形容古怪, 心中不喜 (Đệ ngũ thập thất hồi) (Tôn) Quyền trông thấy người đó lông mày rậm, mũi hếch, mặt đen râu ngắn, hình dung cổ quái, trong lòng không vui.Ta quen đọc là hân.
hiên, như "hiên động (tung lên); hiên môn liêm (vén màn cửa)" (gdhn)
Nghĩa của 掀 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: HIÊN
1. cất; vén; mở ra。 使遮挡覆盖的东西向上离开。
掀 锅盖。
mở vung nồi
掀 门帘。
vén rèm cửa
把这一页掀 过去。
lật qua trang này
2. tung; cuộn; trào dâng。翻腾;翻动。
白浪掀 天。
sóng bạc tung trời
Từ ghép:
掀动 ; 掀风鼓浪 ; 掀起
Số nét: 12
Hán Việt: HIÊN
1. cất; vén; mở ra。 使遮挡覆盖的东西向上离开。
掀 锅盖。
mở vung nồi
掀 门帘。
vén rèm cửa
把这一页掀 过去。
lật qua trang này
2. tung; cuộn; trào dâng。翻腾;翻动。
白浪掀 天。
sóng bạc tung trời
Từ ghép:
掀动 ; 掀风鼓浪 ; 掀起
Chữ gần giống với 掀:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Dịch hiên sang tiếng Trung hiện đại:
廊 《廊子。》轩 《有窗的廊子或小屋子(旧时多用为书斋名或茶馆饭馆等的字号)。》
屋檐 《房檐。》
金针菜。
深黄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiên
| hiên | 掀: | hiên động (tung lên); hiên môn liêm (vén màn cửa) |
| hiên | 莶: | thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort) |
| hiên | 萱: | hoa hiên (kim châm) |
| hiên | 薟: | thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort) |
| hiên | 蜆: | |
| hiên | 軒: | hàng hiên, mái hiên |
| hiên | 轩: | hàng hiên, mái hiên |
| hiên | 鍁: | hiên (cái xẻng xúc) |
| hiên | 锨: | hiên (cái xẻng xúc) |
| hiên | 頇: | xem han |
| hiên | 顸: | xem han |

Tìm hình ảnh cho: hiên Tìm thêm nội dung cho: hiên
