Nghĩa của 扬言 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángyán] 动
phao tin; đồn đại。故意说出要采取某种行动的话(多含贬义)。
phao tin; đồn đại。故意说出要采取某种行动的话(多含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 扬言 Tìm thêm nội dung cho: 扬言
