Cao su chống va đập cửa

Từ: 家門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家門:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia môn
Gia tộc.
◇Hậu Hán Thư 書:
Tự thử nhị thập dư niên, gia môn bất tăng nhất khẩu, tư hoạch tội ư thiên dã
年, 口, 也 (Ngu Hủ truyện 傳).Xưa chỉ nhà của quan đại phu.
◇Tả truyện 傳:
Chánh tại gia môn, dân vô sở y
, 依 (Chiêu Công tam niên 年).Chỉ nhà của đại thần.Xưng gia đình của mình, nhà mình.
◇Mạnh Tử 子:
(Đại Vũ trị thủy) tam qua môn bất nhập
(水)入 (Đằng Văn Công thượng 上) (Vua Đại Vũ lo trị thủy cho dân) ba lần đi qua nhà mình mà không vào.Thanh danh gia tộc, gia thế.
◎Như:
bất hiếu nhục gia môn
bất hiếu làm nhục thanh danh gia tộc.Gia hương.Loại hí kịch có nội dung về gia thế nhân vật.

Nghĩa của 家门 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāmén] 1. cửa chính (của nhà ở)。家庭住所的大门。

2. gia tộc tôi。称自己的家族。

3. gia đình tôi; nhà tôi。本家。
他是我的家门堂兄弟。
cậu ấy là anh em họ nhà tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
家門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家門 Tìm thêm nội dung cho: 家門