Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cổng vòm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cổng vòm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cổngvòm

Dịch cổng vòm sang tiếng Trung hiện đại:

拱门 《上端是弧形的门, 也指门口由弧线相交或由其他对称曲线构成的门。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổng

cổng𢩉:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng𫼌:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng𢩛:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng𣹟: 
cổng𥯏:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng𨶛:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán

Nghĩa chữ nôm của chữ: vòm

vòm󰅘:vòm trời, mái vòm
vòm𢊫:nhà vòm
vòm𬟵:com vòm (sò biển lớn)
cổng vòm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cổng vòm Tìm thêm nội dung cho: cổng vòm