Từ: vòm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vòm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vòm

Nghĩa vòm trong tiếng Việt:

["- d. 1 Vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa. Vòm nhà. Vòm trời*. Vòm cây. Vòm miệng*. 2 Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng. Vòm nhà thờ. Vòm cuốn."]

Dịch vòm sang tiếng Trung hiện đại:

《建筑物成弧形的。》cổng vòm; cửa vòng cung
拱门。
đập nước nhiều vòm
连拱坝。
《洞; 窟窿; 眼儿。》
cái cầu đá này có bảy vòm.
这座石桥有七个孔。
拱顶 《穹隆状覆盖物的顶部。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vòm

vòm󰅘:vòm trời, mái vòm
vòm𢊫:nhà vòm
vòm𬟵:com vòm (sò biển lớn)
vòm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vòm Tìm thêm nội dung cho: vòm